巡视
[xún shì] [巡 视]
tuần tra; thị sát; kiểm tra
列车长正在各个车厢巡视以确保安全。
liè chē zhǎng zhèng zài gè gè chē xiāng xún shì yǐ què bǎo ān quán.Trưởng tàu đang tuần tra qua các toa để đảm bảo an toàn.
皇后亲自到民间巡视,关心百姓疾苦。
huáng hòu qīn zì dào mín jiān xún shì, guān xīn bǎi xìng jí kǔ.Hoàng hậu tự mình đến dân gian tuần thú, quan tâm nỗi khổ của bách tính.
这只公狮子正在草原上巡视自己的领地。
zhè zhī gōng shī zi zhèng zài cǎo yuán shàng xún shì zì jǐ de lǐng dì.Con sư tử đực này đang tuần tra lãnh thổ của mình trên thảo nguyên.