巡回
[xún huí] [巡 回]
đi vòng quanh; đi lang thang; đi lưu diễn
没错,至于展出问题,我们建议建立定期的巡回展览机制。
méi cuò, zhì yú zhǎn chū wèn tí, wǒ men jiàn yì jiàn lì dìng qī de xún huí zhǎn lǎn jī zhì.Đúng thế, còn về vấn đề triển lãm, chúng tôi đề xuất thiết lập cơ chế triển lãm lưu động định kỳ.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử他常年受邀到世界各地的高校巡回讲学。
tā cháng nián shòu yāo dào shì jiè gè dì de gāo xiào xún huí jiǎng xué.Ông ấy quanh năm được mời đến các trường đại học trên thế giới để giảng dạy lưu động.
既然硬件无虞,双方或许能探讨设立共有产权,轮流在两地博物馆巡回展出?
jì rán yìng jiàn wú yú, shuāng fāng huò xǔ néng tàn tǎo shè lì gòng yǒu chǎn quán, lún liú zài liǎng dì bó wù guǎn xún huí zhǎn chū?Nếu phần cứng đã không còn đáng ngại, đôi bên có lẽ có thể thảo luận việc thiết lập quyền sở hữu chung, luân phiên trưng bày lưu động ở hai bảo tàng?
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa