巡逻队
[xún luó duì] [巡 逻 队]
(quân đội, cảnh sát) tuần tra
巡逻队员小心地避开了路边的荆棘。
xún luó duì yuán xiǎo xīn dì bì kāi le lù biān de jīng jí.Đội tuần tra cẩn thận né tránh những bụi gai bên đường.
巡逻队正在监视这一带水面的异常船只动态。
xún luó duì zhèng zài jiān shì zhè yí dài shuǐ miàn de yì cháng chuán zhǐ dòng tài.Đội tuần tra đang giám sát các động thái tàu thuyền bất thường trên mặt nước vùng này.