大队【大隊】
[dà duì] [ĐẠI 队]
1.nhóm; một đoàn thể lớn; đội sản xuất
由许多人组成的集体或行列
前方有一大队游客正在导游的带领下参观博物馆。
qián fāng yǒu yí dà duì yóu kè zhèng zài dǎo yóu de dài lǐng xià cān guān bó wù guǎn.Phía trước có một đoàn du khách lớn đang tham quan viện bảo tàng dưới sự hướng dẫn của hướng dẫn viên.
2.đại đội, chi đội (đơn vị quân đội hoặc công an)
军队或警察部队中的编制单位
交警大队在主要路口设置了检查点。
jiāo jǐng dà duì zài zhǔ yào lù kǒu shè zhì le jiǎn chá diǎn.Đội cảnh sát giao thông đã lập các chốt kiểm tra tại các giao lộ chính.