群体【群體】
[qún tǐ] [群 体]
nhóm; tập thể; quần thể
多数人或物组成的整体。
年轻人是这个产品的主要消费群体。
nián qīng rén shì zhè ge chǎn pǐn de zhǔ yào xiāo fèi qún tǐ.Người trẻ là nhóm tiêu dùng chính của sản phẩm này.
哎,可是这样会不会加重低收入群体的经济负担?
āi, kě shì zhè yàng huì bu huì jiā zhòng dī shōu rù qún tǐ de jīng jì fù dān?Chao ôi, nhưng làm vậy liệu có tăng gánh nặng kinh tế cho nhóm thu nhập thấp không?
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân这个活动只针对特定的顾客群体。
zhè ge huó dòng zhǐ zhēn duì tè dìng de gù kè qún tǐ.Hoạt động này chỉ hướng tới nhóm khách hàng nhất định.
我们需要消除老年群体的出行隐患,比如加装扶手。
wǒ men xū yào xiāo chú lǎo nián qún tǐ de chū xíng yǐn huàn, bǐ rú jiā zhuāng fú shǒu.Chúng ta cần xóa bỏ các nguy cơ đi lại của nhóm người cao tuổi, như lắp thêm tay vịn.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già