哨兵
[shào bīng] [哨 兵]
lính gác
哨兵大声喝问今晚的通行口令。
shào bīng dà shēng hè wèn jīn wǎn de tōng xíng kǒu lìng.Lính gác lớn tiếng hỏi mật khẩu thông hành đêm nay.
哨兵每隔两个小时轮换一次。
shào bīng měi gé liǎng gè xiǎo shí lún huàn yí cì.Lính gác cách hai tiếng lại luân phiên đổi ca một lần.
古代将领在阵营周围布置了哨兵。
gǔ dài jiàng lǐng zài zhèn yíng zhōu wéi bù zhì le shào bīng.Tướng lĩnh thời xưa bố trí lính gác xung quanh doanh trại.