伾[pī]Lưu từKhácnhiều; mạnh mẽTừ ghép:王伾wáng pīVương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải các…Từ cận nghĩa:多duōHSK 1nhiều不少bù shǎoHSK 2nhiều好多hǎo duōHSK 2nhiều许多xǔ duōHSK 2nhiều噪声zào shēngHSK 9tiếng ồn夥huǒnhiều湑xǔnhiều濈jínhiều濔mǐnhiềuXem thêm (3)