纷争
[fēn zhēng] [纷 争]
tranh chấp
唉,你总是这么理性冷静。不过仔细想想,贸然卷入别人的纷争确实不太明智。
ài, nǐ zǒng shì zhè me lǐ xìng lěng jìng. bú guò zǐ xì xiǎng xiǎng, mào rán juǎn rù bié rén de fēn zhēng què shí bú tài míng zhì.Haizz, cậu lúc nào cũng lý trí và bình tĩnh như vậy. Nhưng ngẫm lại thì liều lĩnh cuốn vào tranh chấp của người khác đúng là không khôn ngoan.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở她假装糊涂,不想卷入这场纷争中。
tā jiǎ zhuāng hú tú, bù xiǎng juǎn rù zhè chǎng fēn zhēng zhōng.Cô ấy giả vờ ngớ ngẩn, không muốn bị cuốn vào cuộc tranh chấp này.
他极力避免卷入同事间的利益纷争。
tā jí lì bì miǎn juǎn rù tóng shì jiān de lì yì fēn zhēng.Anh ấy hết sức tránh dính líu vào tranh chấp lợi ích giữa các đồng nghiệp.