分争
[fēn zhēng] [分 争]
tranh chấp; đấu tranh giành quyền kiểm soát
搁置部分争议确实是务实选项,不过关于跨境金融监管的条款,贵方能否给出缓冲过渡期?
gē zhì bù fen zhēng yì què shí shì wù shí xuǎn xiàng, bú guò guān yú kuà jìng jīn róng jiān guǎn de tiáo kuǎn, guì fāng néng fǒu gěi chū huǎn chōng guò dù qī?Gác lại một phần tranh chấp đúng là lựa chọn thực tế, song về các điều khoản giám sát tài chính xuyên biên giới, quý phương liệu có thể đưa ra thời gian đệm chuyển tiếp không?
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao