预算
[yù suàn] [预 算]
ngân sách
机关或企业等事先制定的收支计划
公司今年的市场推广预算比去年增加了百分之三十,主要用于线上广告投放。
gōng sī jīn nián de shì chǎng tuī guǎng yù suàn bǐ qù nián zēng jiā le bǎi fēn zhī sān shí, zhǔ yào yòng yú xiàn shàng guǎng gào tóu fàng.Ngân sách quảng bá thị trường của công ty năm nay tăng ba mươi phần trăm so với năm ngoái, chủ yếu dùng để chạy quảng cáo trực tuyến.
dự toán; tính toán trước
事先计算收支或成本
专家正在预算这项工程所需的总费用。
zhuān jiā zhèng zài yù suàn zhè xiàng gōng chéng suǒ xū de zǒng fèi yòng.Chuyên gia đang dự toán tổng chi phí cần thiết cho công trình này.
真的吗?预算有没有超出预期?
zhēn de ma? yù suàn yǒu méi yǒu chāo chū yù qī?Thật sao? Ngân sách có vượt quá dự kiến không?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp两个方案的预算是大体相同的。
liǎng gè fāng àn de yù suàn shì dà tǐ xiāng tóng de.Ngân sách của hai phương án về cơ bản là giống nhau.
嗯,你看现有的仓储预算能承担吗?
èn, nǐ kàn xiàn yǒu de cāng chǔ yù suàn néng chéng dān ma?Ừm, cậu thấy ngân sách kho bãi hiện có có gánh nổi không?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一