年度预算
[nián dù yù suàn] [年 度 预 算]
ngân sách hàng năm
他编造了一份虚假的年度预算表来欺骗上级。
tā biān zào le yí fèn xū jiǎ de nián dù yù suàn biǎo lái qī piàn shàng jí.Anh ta bịa ra một bảng ngân sách hằng năm giả để lừa cấp trên.
政府制定年度预算时必须充分考虑教育、医疗和基础设施建设等各方面的需求。
zhèng fǔ zhì dìng nián dù yù suàn shí bì xū chōng fèn kǎo lǜ jiào yù, yī liáo hé jī chǔ shè shī jiàn shè děng gè fāng miàn de xū qiú.Khi lập ngân sách hàng năm, chính phủ phải cân nhắc đầy đủ nhu cầu của các lĩnh vực như giáo dục, y tế và xây dựng cơ sở hạ tầng.