XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

账【賬】

[zhàng]

tài khoản; hóa đơn; nợ

账目、账簿或债务

月底财务人员需要核对这笔账。

yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.

Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.

本、笔

高小明,你来看一下这张账单。

gāo xiǎo míng, nǐ lái kàn yí xià zhè zhāng zhàng dān.

Cao Tiểu Minh, cậu qua xem tờ hóa đơn này đi.

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ

很简单,上网用你的账号点一下就行。

hěn jiǎn dān, shàng wǎng yòng nǐ de zhàng hào diǎn yí xià jiù xíng.

Rất đơn giản, lên mạng dùng tài khoản của cậu bấm một cái là được.

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

这笔钱已经划到你的账户上了。

zhè bǐ qián yǐ jīng huà dào nǐ de zhàng hù shàng le.

Số tiền này đã được chuyển vào tài khoản của bạn.