算账【算賬】
[suàn zhàng] [算 账]
(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
核算账目;比喻追究责任或报复。
财务部每到月末都要集中算账,核验各项报销凭证的真实性。
cái wù bù měi dào yuè mò dōu yào jí zhōng suàn zhàng, hé yàn gè xiàng bào xiāo píng zhèng de zhēn shí xìng.Cứ đến cuối tháng, phòng tài chính đều tập trung làm sổ sách, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ thanh toán.
这小孩算账极快,真是个人精。
zhè xiǎo hái suàn zhàng jí kuài, zhēn shì gè rén jīng.Đứa bé này tính toán cực nhanh, thật đúng là một đứa trẻ tinh ranh.
公司的会计正在算账。
gōng sī de kuài jì zhèng zài suàn zhàng.Kế toán của công ty đang tính toán sổ sách.