秋后算账[qiū hòu suàn zhàng] [秋 后 算 账]Lưu từKhácnghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợpChữ trong từ秋qiūmùa thu后hòuphía sau算suàncoi như账zhàngtài khoảnTừ cùng chữ:秋天qiū tiānHSK 2mùa thu秋季qiū jìHSK 4mùa thu结账jié zhàngHSK 5trả hóa đơn算账suàn zhàngHSK 9(kế toán) cân đối sổ sách