低落
[dī luò] [低 落]
chán nản; u sầu; suy giảm; trở nên tồi tệ hơn
长期睡不好还会降低免疫力,甚至导致情绪低落。
cháng qī shuì bù hǎo hái huì jiàng dī miǎn yì lì, shèn zhì dǎo zhì qíng xù dī luò.Lâu ngày ngủ không ngon còn làm giảm khả năng miễn dịch, thậm chí dẫn đến tâm trạng sa sút.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至他最近情绪低落,不太喜欢说话。
tā zuì jìn qíng xù dī luò, bú tài xǐ huan shuō huà.Gần đây tâm trạng anh ấy xuống dốc, không thích nói chuyện lắm.
他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。
tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不