话虽如此
[huà suī rú cǐ] [话 虽 如 此]
dù vậy đi nữa
话虽如此,但它引起了形式大于实质的争议啊。
huà suī rú cǐ, dàn tā yǐn qǐ le xíng shì dà yú shí zhì de zhēng yì a.Lời tuy vậy, nhưng nó đã gây ra tranh cãi về việc hình thức lớn hơn thực chất mà.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại话虽如此,很多普通工人每天必须开车上班啊。
huà suī rú cǐ, hěn duō pǔ tōng gōng rén měi tiān bì xū kāi chē shàng bān a.Nói thì vậy, nhưng nhiều công nhân bình thường ngày nào cũng phải lái xe đi làm mà.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân话虽如此,但这种在黑暗里积累的过程太熬人了。
huà suī rú cǐ, dàn zhè zhǒng zài hēi àn lǐ jī lěi de guò chéng tài áo rén le.Nói thì đúng là vậy, nhưng quá trình tích lũy trong bóng tối này quá đỗi dằn vặt.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有