固然
[gù rán] [固 然]
thừa nhận (đúng là...)
表示承认某个事实,引起转折。
质量固然重要,但价格也不能太贵。
zhì liàng gù rán zhòng yào, dàn jià gé yě bù néng tài guì.Chất lượng tuy rằng quan trọng, nhưng giá cả cũng không thể quá đắt.
价格固然便宜,但是质量也要考虑。
jià gé gù rán pián yi, dàn shì zhì liàng yě yào kǎo lǜ.Giá tuy rẻ, nhưng chất lượng cũng cần xem xét.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…挣钱固然重要,但是健康更重要。
zhèng qián gù rán zhòng yào, dàn shì jiàn kāng gèng zhòng yào.Kiếm tiền tuy quan trọng, nhưng sức khỏe còn quan trọng hơn.
吸引投资固然重要,但不能盲目追求速度。
xī yǐn tóu zī gù rán zhòng yào, dàn bù néng máng mù zhuī qiú sù dù.Thu hút đầu tư quả thật quan trọng, nhưng không thể mù quáng theo đuổi tốc độ.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…