静音
[jìng yīn] [静 音]
yên lặng; im lặng; tắt tiếng
并非绝对禁止,但课前必须调至静音,并统一存放在门旁的收纳柜中。
bìng fēi jué duì jìn zhǐ, dàn kè qián bì xū tiáo zhì jìng yīn, bìng tǒng yī cún fàng zài mén páng de shōu nà guì zhōng.Không hẳn cấm tuyệt đối, nhưng trước giờ học phải chuyển sang chế độ im lặng và cất tập trung vào tủ đồ cạnh cửa.
Trong bài: Giải thích một quy định mới开会期间请将手机调为静音,避免来电影响会议秩序。
kāi huì qī jiān qǐng jiāng shǒu jī tiáo wèi jìng yīn, bì miǎn lái diàn yǐng xiǎng huì yì zhì xù.Trong thời gian họp xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng, tránh cuộc gọi đến làm ảnh hưởng trật tự cuộc họp.
我明白了。不过以往只需保持静音即可,为何如今突然加大管控力度呢?
wǒ míng bái le. bú guò yǐ wǎng zhǐ xū bǎo chí jìng yīn jí kě, wèi hé rú jīn tū rán jiā dà guǎn kòng lì dù ne?Em hiểu rồi. Nhưng trước đây chỉ cần để im lặng là được, sao nay lại đột ngột thắt chặt quản lý hơn ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới