閦[chù]Lưu từKhácđám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛Từ ghép:阿閦佛ā chù fóAksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhir…东方阿閦佛dōng fāng ā chù fóA Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abh…Từ cận nghĩa:人群rén qúnHSK 3đám đông众zhòngđám đông