东方阿閦佛[dōng fāng ā chù fó] [东 方 阿 閦 佛]Lưu từKhácA Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, AbhiratiChữ trong từ东dōngphía đông方fāngvuông阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để bi…閦chùđám đông佛fóPhật giáo, kinh kệ PhậtTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật东边dōng bianHSK 1hướng đông东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc东南dōng nánHSK 2đông nam东方dōng fāngHSK 2phương Đông东部dōng bùHSK 3miền đông仿佛fǎng fúHSK 6dường như东道主dōng dào zhǔHSK 7chủ nhà东奔西走dōng bēn xī zǒuHSK 7chạy đôn chạy đáoXem thêm (1)