阿閦佛[ā chù fó] [阿 閦 佛]Lưu từKhácAksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, AbhiratiChữ trong từ阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để bi…閦chùđám đông佛fóPhật giáo, kinh kệ PhậtTừ ghép:东方阿閦佛dōng fāng ā chù fóA Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abh…Từ cùng chữ:阿姨ā yíHSK 4dì (chị em của mẹ)仿佛fǎng fúHSK 6dường như阿拉伯语Ā lā bó yǔHSK 7ngôn ngữ Ả Rập