人群
[rén qún] [NHÂN 群]
1.đám đông
聚集在一起的许多人。
他走进了人群中。
tā zǒu jìn le rén qún zhōng.Anh ấy đi vào trong đám đông.
2.nhóm người, đối tượng người
具有某种共同特征的人的总体。
这种药物适合老年人群。
zhè zhǒng yào wù shì hé lǎo nián rén qún.Loại thuốc này thích hợp cho nhóm người cao tuổi.
对啊,我们明明在创造经济价值,却在制度缝隙里成了无保障人群。
duì a, wǒ men míng míng zài chuàng zào jīng jì jià zhí, què zài zhì dù fèng xì lǐ chéng le wú bǎo zhàng rén qún.Đúng vậy, chúng ta rõ ràng đang tạo ra giá trị kinh tế, nhưng lại biến thành nhóm người không có sự bảo trợ trong kẽ hở chế độ.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说听到枪声,人群骤然安静下来。
tīng dào qiāng shēng, rén qún zhòu rán ān jìng xià lái.Nghe thấy tiếng súng, đám đông đột nhiên yên lặng trở lại.
这个想法好!地下恒温特性可以大大减少制冷能耗,还能分流地面人群。
zhè ge xiǎng fǎ hǎo! dì xià héng wēn tè xìng kě yǐ dà dà jiǎn shǎo zhì lěng néng hào, hái néng fēn liú dì miàn rén qún.Ý tưởng này hay! Đặc tính hằng nhiệt dưới lòng đất có thể giảm thiểu đáng kể năng lượng làm mát, lại còn phân luồng được người trên mặt đất.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味