案发现场
[àn fā xiàn chǎng] [案 发 现 场]
hiện trường vụ án
警察接报后直奔案发现场。
jǐng chá jiē bào hòu zhí bèn àn fā xiàn chǎng.Cảnh sát sau khi nhận tin báo đã đi thẳng đến hiện trường vụ án.
侦探仔细搜寻了案发现场的每一个角落。
zhēn tàn zǐ xì sōu xún le àn fā xiàn chǎng de měi yí gè jiǎo luò.Thám tử đã cẩn thận tìm kiếm từng góc tại hiện trường vụ án.