晓
[xiǎo]
bình minh; rạng đông; biết
很好,那我们就静待揭晓吧,去喝杯咖啡放松一下。
hěn hǎo, nà wǒ men jiù jìng dài jiē xiǎo ba, qù hē bēi kā fēi fàng sōng yí xià.Rất tốt, vậy chúng ta cùng bình tĩnh chờ công bố nhé, đi uống tách cà phê thư giãn chút nào.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…你晓得怎么去新建的图书馆吗?
nǐ xiǎo de zěn me qù xīn jiàn de tú shū guǎn ma?Bạn có biết làm sao để đi đến thư viện mới xây không?
确实,大家停留的时间都很长,但总感觉知晓度还能再高一些。
què shí, dà jiā tíng liú de shí jiān dōu hěn cháng, dàn zǒng gǎn jué zhī xiǎo dù hái néng zài gāo yì xiē.Thật sự, mọi người dừng chân lại rất lâu, nhưng mình luôn cảm thấy độ nhận diện vẫn có thể cao hơn chút nữa.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗