旭
[xù]
bình minh; mặt trời mọc
一轮旭日从海平面上缓缓升起。
yì lún xù rì cóng hǎi píng miàn shàng huǎn huǎn shēng qǐ.Một vầng thái dương từ từ nhô lên khỏi mặt biển.
清晨,旭日的光芒洒满了大地。
qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.
我们在山顶迎接旭日,拍摄风景。
wǒ men zài shān dǐng yíng jiē xù rì, pāi shè fēng jǐng.Chúng tôi chào mặt trời mọc trên đỉnh núi, quay cảnh đẹp.
