昉[fǎng]Lưu từKhácbình minh; bắt đầuTừ ghép:李昉lǐ fǎngLi Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả…Từ cận nghĩa:黎明lí míngHSK 8bình minh倝gànbình minh (cổ đại)旭xùbình minh旴xūbình minh昒hūbình minh昕xīnbình minh晓xiǎobình minh晞xībình minh暹xiānbình minhXem thêm (3)