黎明
[lí míng] [黎 明]
1.bình minh; rạng đông
天快亮或刚亮的时候。
黎明时分,城市还很安静,只有几辆清洁车在街上行驶。
lí míng shí fēn, chéng shì hái hěn ān jìng, zhǐ yǒu jǐ liàng qīng jié chē zài jiē shàng xíng shǐ.Vào lúc bình minh, thành phố vẫn còn rất yên tĩnh, chỉ có vài chiếc xe vệ sinh chạy trên đường.
2.bình minh; khởi đầu tươi sáng (nghĩa bóng)
比喻光明或胜利即将到来。
历经艰辛,我们终于看到了胜利的黎明。
lì jīng jiān xīn, wǒ men zhōng yú kàn dào le shèng lì de lí míng.Trải qua bao gian khổ, cuối cùng chúng ta đã nhìn thấy bình minh của chiến thắng.
部队奉命在黎明前对敌人发起突击。
bù duì fèng mìng zài lí míng qián duì dí rén fā qǐ tū jī.Bộ đội nhận lệnh phát động cuộc tấn công bất ngờ vào quân địch trước bình minh.