XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黎

[lí]

(văn học) đen; tối; nhiều

她参加了巴黎举办的时装展览。

tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.

Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.

黎明的曙光照亮了整个海面。

lí míng de shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè hǎi miàn.

Ánh sáng rạng đông chiếu rọi cả mặt biển.

他习惯在每天黎明起床晨跑。

tā xí guàn zài měi tiān lí míng qǐ chuáng chén pǎo.

Anh ấy có thói quen thức dậy chạy bộ vào lúc bình minh mỗi ngày.