活期
[huó qī] [活 期]
không kỳ hạn
指银行存款没有固定期限,随时可取。
为了取款方便,他把工资存进了活期账户。
wèi le qǔ kuǎn fāng biàn, tā bǎ gōng zī cún jìn le huó qī zhàng hù.Để thuận tiện rút tiền, anh ấy đã gửi lương vào tài khoản vãng lai.
[huó qī] [活 期]
không kỳ hạn
指银行存款没有固定期限,随时可取。
为了取款方便,他把工资存进了活期账户。
wèi le qǔ kuǎn fāng biàn, tā bǎ gōng zī cún jìn le huó qī zhàng hù.Để thuận tiện rút tiền, anh ấy đã gửi lương vào tài khoản vãng lai.