活期存款
[huó qī cún kuǎn] [活 期 存 款]
tiền gửi thanh toán
活期存款利率通常比定期存款低一些。
huó qī cún kuǎn lì lǜ tōng cháng bǐ dìng qī cún kuǎn dī yì xiē.Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thường thấp hơn một chút so với tiền gửi định kỳ.
[huó qī cún kuǎn] [活 期 存 款]
tiền gửi thanh toán
活期存款利率通常比定期存款低一些。
huó qī cún kuǎn lì lǜ tōng cháng bǐ dìng qī cún kuǎn dī yì xiē.Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thường thấp hơn một chút so với tiền gửi định kỳ.