扫墓【掃墓】
[sǎo mù] [扫 墓]
quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
祭奠死者并清理修整坟墓。
清明节快到了,王老师打算回老家扫墓。
qīng míng jié kuài dào le, wáng lǎo shī dǎ suàn huí lǎo jiā sǎo mù.Tết Thanh Minh sắp đến, thầy Vương định về quê quét mộ.
清明节时,人们会去扫墓祭祖。
qīng míng jié shí, rén men huì qù sǎo mù jì zǔ.Vào dịp Tết Thanh Minh, người ta sẽ đi tảo mộ bái tổ tiên.
每年春季,人们都会去扫墓。
měi nián chūn jì, rén men dōu huì qù sǎo mù.Hàng năm vào mùa xuân, mọi người đều đi tảo mộ.
清明那天,我们全家去扫墓。
qīng míng nà tiān, wǒ men quán jiā qù sǎo mù.Vào ngày Thanh minh, cả nhà chúng tôi đi tảo mộ.