XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

僧

[sēng]

(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié])

这位老僧人每天都在这里念经。

zhè wèi lǎo sēng rén měi tiān dōu zài zhè lǐ niàn jīng.

Vị nhà sư già này ngày nào cũng tụng kinh ở đây.

僧人应该严格守戒,不能破戒。

sēng rén yīng gāi yán gé shǒu jiè, bù néng pò jiè.

Người tu hành nên giữ giới nghiêm ngặt, không thể phá giới.

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.