僧院[sēng yuàn] [僧 院]Lưu từKháctu viện; tu viện Phật giáo; tinh xáChữ trong từ僧sēng(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié])院yuànsânTừ cùng chữ:医院yī yuànHSK 1bệnh viện学院xué yuànHSK 1trường cao đẳng电影院diàn yǐng yuànHSK 1rạp chiếu phim住院zhù yuànHSK 2nhập viện出院chū yuànHSK 2xuất viện法院fǎ yuànHSK 4tòa án国务院Guó wù yuànHSK 6Quốc vụ viện (Trung Quốc)僧人sēng rénHSK 8nhà sư剧院jù yuànHSK 8rạp hátXem thêm (2)Từ cận nghĩa:寺院sì yuàntu viện修道院xiū dào yuàntu viện隐修院yǐn xiū yuàntu viện (Cơ Đốc)