僧人
[sēng rén] [僧 NHÂN]
nhà sư
佛教中出家修行的僧众。
寺庙里住着几十位僧人。
sì miào lǐ zhù zhe jǐ shí wèi sēng rén.Trong chùa có hàng chục nhà sư sinh sống.
僧人应该严格守戒,不能破戒。
sēng rén yīng gāi yán gé shǒu jiè, bù néng pò jiè.Người tu hành nên giữ giới nghiêm ngặt, không thể phá giới.
寺庙里的僧人清晨便开始诵经。
sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.
山上的寺里住着几位清修的僧人。
shān shàng de sì lǐ zhù zhe jǐ wèi qīng xiū de sēng rén.Trong ngôi chùa trên núi có vài vị sư đang tu hành thanh tịnh.