寺院
[sì yuàn] [寺 院]
tu viện; đền; chùa
游客向寺院里的僧人询问路线。
yóu kè xiàng sì yuàn lǐ de sēng rén xún wèn lù xiàn.Du khách hỏi đường một nhà sư trong chùa.
高僧正在寺院内开坛讲法。
gāo sēng zhèng zài sì yuàn nèi kāi tán jiǎng fǎ.Vị cao tăng đang lập đàn giảng pháp trong chùa.
他在寺院里正式受了五戒。
tā zài sì yuàn lǐ zhèng shì shòu le wǔ jiè.Anh ấy đã chính thức thụ ngũ giới tại chùa.