僧徒[sēng tú] [僧 徒]Lưu từKháccác nhà sư Phật giáoChữ trong từ僧sēng(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié])徒túđệ tửTừ cùng chữ:匪徒fěi túHSK 6tên cướp歹徒dǎi túHSK 7kẻ ác僧人sēng rénHSK 8nhà sư