徒
[tú]
đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng
整个车间安安静静的,完全看不到年轻学徒的身影。
zhěng gè chē jiān ān ān jìng jìng de, wán quán kàn bú dào nián qīng xué tú de shēn yǐng.Cả phân xưởng yên ắng, hoàn toàn không thấy bóng dáng của học việc trẻ tuổi nào.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐匪徒持枪闯进便利店威胁店员。
fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.
进度如何?若仅剩收尾工作,拖延下去反而徒增心理负担。
jìn dù rú hé? ruò jǐn shèng shōu wěi gōng zuò, tuō yán xià qù fǎn ér tú zēng xīn lǐ fù dān.Tiến độ thế nào rồi? Nếu chỉ còn phần kết thúc, kéo dài lại càng thêm gánh nặng tâm lý.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性