丹徒[dān tú] [丹 徒]Lưu từKhácquận Dantu của thành phố Trấn Giang 镇江市 (zhèn jiāng shì), Giang TôChữ trong từ丹dānđỏ徒túđệ tửTừ ghép:丹徒区dān tú qūquận Dantu của thành phố Trấn Giang 镇江市 (zhèn jiāng shì), Giang TôTừ cùng chữ:匪徒fěi túHSK 6tên cướp歹徒dǎi túHSK 7kẻ ácTừ cận nghĩa:丹徒区dān tú qūquận Dantu của thành phố Trấn Giang 镇江市 (zhèn jiāng shì), Giang Tô