歹徒
[dǎi tú] [歹 徒]
kẻ ác; tội phạm; tên côn đồ
做坏事、危害社会的人。
警察迅速制服了持刀行凶的歹徒。
jǐng chá xùn sù zhì fú le chí dāo xíng xiōng de dǎi tú.Cảnh sát nhanh chóng khống chế tên côn đồ cầm dao gây án.
几招之内他就摆平了那个歹徒。
jǐ zhāo zhī nèi tā jiù bǎi píng le nà ge dǎi tú.Chỉ trong vài chiêu anh ấy đã khống chế được tên côn đồ.
歹徒试图在半路劫走这批物资。
dǎi tú shì tú zài bàn lù jié zǒu zhè pī wù zī.Kẻ xấu âm mưu cướp bóc lô vật tư này ở giữa đường.
面对歹徒的恐吓,他毫无惧色。
miàn duì dǎi tú de kǒng hè, tā háo wú jù sè.Đối mặt với lời đe dọa của tên côn đồ, anh ấy không hề sợ hãi.