弟子
[dì zǐ] [弟 子]
1.đệ tử; người theo
跟随老师学习的人
这位教授一生培养了许多优秀的弟子。
zhè wèi jiào shòu yì shēng péi yǎng le xǔ duō yōu xiù de dì zǐ.Vị giáo sư này cả đời đã đào tạo ra rất nhiều đệ tử ưu tú.
2.con em; thế hệ sau
子弟与晚辈
古代家训多用来教育弟子。
gǔ dài jiā xùn duō yòng lái jiào yù dì zǐ.Gia huấn thời xưa phần lớn dùng để giáo dục con em.
师父告诫弟子,下山后不可为非作歹。
shī fu gào jiè dì zǐ, xià shān hòu bù kě wéi fēi zuò dǎi.Sư phụ dặn dò đệ tử, sau khi xuất sư không được làm điều xằng bậy.