小伙子
[xiǎo huǒ zi] [TIỂU 伙 子]
chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ
指年轻的男子
那个小伙子干活很认真。
nà ge xiǎo huǒ zǐ gàn huó hěn rèn zhēn.Cậu thanh niên đó làm việc rất chăm chỉ.
个
小伙子身体好,干活特别有劲儿。
xiǎo huǒ zǐ shēn tǐ hǎo, gàn huó tè bié yǒu jìn r.Chàng trai trẻ khỏe mạnh, làm việc vô cùng sung sức.
这个年轻小伙子长得虎头虎脑的。
zhè ge nián qīng xiǎo huǒ zǐ cháng de hǔ tóu hǔ nǎo de.Chàng trai trẻ này trông rất khỏe khoắn kháu khỉnh.
那个年轻的小伙子长得又高又壮。
nà ge nián qīng de xiǎo huǒ zǐ cháng de yòu gāo yòu zhuàng.Chàng trai trẻ đó dáng người vừa cao vừa vạm vỡ.