青年
[qīng nián] [青 年]
thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ
十五六岁到三十岁左右的人或时期
他是一个好青年。
tā shì yí gè hǎo qīng nián.Cậu ấy là một thanh niên tốt.
还没决定,可能住青年旅馆,先查一下。
hái méi jué dìng, kě néng zhù qīng nián lǚ guǎn, xiān chá yí xià.Vẫn chưa quyết định, có thể ở nhà nghỉ thanh niên, trước tiên sẽ tra thử.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè他是一个充满正义感的好青年。
tā shì yí gè chōng mǎn zhèng yì gǎn de hǎo qīng nián.Anh ấy là một thanh niên tốt tràn đầy tinh thần chính nghĩa.
嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。
èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa