XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

青少年

[qīng shào nián] [青 少 年]

thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

指青年和少年的统称

青少年要多读书。

qīng shào nián yào duō dú shū.

Thanh thiếu niên nên đọc nhiều sách.

不良思想会腐蚀青少年的心灵。

bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.

Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.

这档科普节目深受青少年喜爱。

zhè dàng kē pǔ jié mù shēn shòu qīng shào nián xǐ ài.

Chương trình khoa học phổ thông này rất được thanh thiếu niên yêu thích.

多读书能开拓青少年的视野。

duō dú shū néng kāi tuò qīng shào nián de shì yě.

Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn của thanh thiếu niên.