XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

弟弟

[dì di] [弟 弟]

em trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)

比自己年幼的男性兄弟

我弟弟六岁了。

wǒ dì di liù suì le.

Em trai tôi sáu tuổi rồi.

个、位

哦,是您的弟弟啊。

ò, shì nín de dì di a.

Ồ, là em trai của thầy ạ.

Trong bài: Xem ảnh hỏi xác nhận người · 是 / 不是

他很聪明,而他的弟弟更努力。

tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.

Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.

对,他是我弟弟。

duì, tā shì wǒ dì di.

Đúng, em ấy là em trai tôi.

Trong bài: Xem ảnh hỏi xác nhận người · 是 / 不是