小弟弟
[xiǎo dì di] [TIỂU 弟 弟]
em trai; cậu bé; (thông tục) dương vật
小弟弟对着镜子扮鬼脸逗大家笑。
xiǎo dì di duì zhe jìng zi bàn guǐ liǎn dòu dà jiā xiào.Em trai làm mặt quỷ trước gương để chọc mọi người cười.
小弟弟在草地上喂那只白色的兔子。
xiǎo dì di zài cǎo dì shàng wèi nà zhī bái sè de tù zi.Em trai nhỏ đang cho con thỏ trắng kia ăn trên bãi cỏ.
小弟弟一直蘑菇着妈妈要买新玩具。
xiǎo dì di yì zhí mó gu zhe mā ma yào mǎi xīn wán jù.Cậu em trai cứ nhõng nhẽo đòi mẹ mua đồ chơi mới.