弟
[dì]
em trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư)
年幼男性;弟弟;书信中的谦称
他是我弟。
tā shì wǒ dì.Cậu ấy là em trai tôi.
哦,是您的弟弟啊。
ò, shì nín de dì di a.Ồ, là em trai của thầy ạ.
Trong bài: Xem ảnh hỏi xác nhận người · 是 / 不是他很聪明,而他的弟弟更努力。
tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.
您说得对,这些教材卖给学弟学妹更合适。
nín shuō de duì, zhè xiē jiào cái mài gěi xué dì xué mèi gèng hé shì.Thầy nói đúng, mấy cuốn giáo trình này bán cho các em khóa dưới hợp lý hơn.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光