XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

兄弟

[xiōng dì] [兄 弟]

anh em; em trai; lượng từ: 个 (gè)

哥哥和弟弟;泛指同辈男子。

他们俩的感情比亲兄弟还要好。

tā men liǎ de gǎn qíng bǐ qīn xiōng dì hái yào hǎo.

Tình cảm của hai người họ còn tốt hơn cả anh em ruột.

tiểu đệ, tôi (nam giới tự xưng khiêm tốn)

男子向平辈自称

兄弟我初来乍到,请多指教。

xiōng dì wǒ chū lái zhà dào, qǐng duō zhǐ jiào.

Tiểu đệ mới tới nơi này, xin được chỉ giáo nhiều hơn.

个

是啊,我们兄弟姐妹如果意见不合,公司可能就无法正常运营了。

shì a, wǒ men xiōng dì jiě mèi rú guǒ yì jiàn bù hé, gōng sī kě néng jiù wú fǎ zhèng cháng yùn yíng le.

Đúng vậy, anh chị em chúng em nếu ý kiến không hợp, công ty có thể sẽ không cách nào vận hành bình thường được nữa.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

兄弟几个当中,老大最有担当。

xiōng dì jǐ gè dāng zhōng, lǎo dà zuì yǒu dān dāng.

Trong mấy anh em, người con cả là người có trách nhiệm nhất.

这对孪生兄弟在同一家公司工作。

zhè duì luán shēng xiōng dì zài tóng yī jiā gōng sī gōng zuò.

Cặp anh em sinh đôi này làm việc cùng một công ty.