XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兄

[xiōng]

anh trai

是啊,我们兄弟姐妹如果意见不合,公司可能就无法正常运营了。

shì a, wǒ men xiōng dì jiě mèi rú guǒ yì jiàn bù hé, gōng sī kě néng jiù wú fǎ zhèng cháng yùn yíng le.

Đúng vậy, anh chị em chúng em nếu ý kiến không hợp, công ty có thể sẽ không cách nào vận hành bình thường được nữa.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

他们俩的感情比亲兄弟还要好。

tā men liǎ de gǎn qíng bǐ qīn xiōng dì hái yào hǎo.

Tình cảm của hai người họ còn tốt hơn cả anh em ruột.

我们是好兄弟,有事随时找我。

wǒ men shì hǎo xiōng dì, yǒu shì suí shí zhǎo wǒ.

Chúng ta là anh em tốt, có chuyện gì cứ tìm tôi.