兄妹
[xiōng mèi] [兄 妹]
anh chị em
战乱时期,他们兄妹二人相依为命。
zhàn luàn shí qī, tā men xiōng mèi èr rén xiāng yī wéi mìng.Thời kỳ chiến loạn, hai anh em họ nương tựa nhau mà sống.
失去双亲后,兄妹俩在这座城市相依为命。
shī qù shuāng qīn hòu, xiōng mèi liǎ zài zhè zuò chéng shì xiāng yī wéi mìng.Sau khi mất cha mẹ, hai anh em nương tựa vào nhau để sinh sống ở thành phố này.