妹妹
[mèi mei] [妹 妹]
em gái; phụ nữ trẻ; lượng từ: 个 (gè)
我妹妹好。
wǒ mèi mei hǎo.Em gái tôi tốt
个
爸爸、妈妈、妹妹和我。
bà ba, mā ma, mèi mei hé wǒ.Bố, mẹ, em gái và mình.
Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少妹妹看到分数后,高兴地笑了。
mèi mei kàn dào fēn shù hòu, gāo xìng dì xiào le.Sau khi xem điểm, em gái vui vẻ bật cười.